Công Vụ Các Sứ Đồ (Record no. 10358)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01173nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070915.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-04-12 13:32:08
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.6
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu W716-B24
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Barclay, William
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Công Vụ Các Sứ Đồ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Giải Nghĩa Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. William Barclay
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1992
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 206tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh biển
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12.5x19.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Công Vụ Các Sứ Đồ ghi lại những trang sử đầu tiên của Hội thánh, và làm nổi bật sức mạnh đầy hiệu năng của Đức Thánh Linh. Nói cách khác, Công Vụ Các Sứ Đồ là Công vụ của Đức Thánh Linh. Qua tập giải nghĩa này, tác giả giúp chúng ta nghiên cứu, suy ngẫm có hệ thống hơn về tác phẩm của Lu-ca.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Công vụ các Sứ Đồ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tân ước
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Văn Phẩm Nguồn Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10507/cong-vu-cac-su-do.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10507/cong-vu-cac-su-do.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10358 0.00 Sách