Phúc âm Ma-thi-ơ III (Record no. 10365)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01323nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070915.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-04-12 15:59:03 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1907 - 1978) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc âm Ma-thi-ơ III |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay, Văn phẩm Nguồn Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1991 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 272tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bài mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Giải nghĩa Kinh Thánh do tiến sĩ William Barclay thực hiện, trong đó có quyển Phúc âm Ma-thi-ơ III này, giải nghĩa từ chương 16 đến chương 28. Sách được viết dưới dạng Kinh Thánh cho từng ngày, giải thích theo từng chủ để vắn tắt như Trên núi hóa hình, Địa vị của Phi-e-rơ, Tham vọng đúng hay sai... giúp cho người đọc hiểu được sâu sắc đoạn Kinh Thánh được giới thiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ma-thi-ơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách phúc âm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10514/phuc-am-ma-thi-o-iii.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10514/phuc-am-ma-thi-o-iii.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10365 | 0.00 | Sách |