Phúc âm Ma-thi-ơ I (Record no. 10368)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01347nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070915.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-04-12 16:26:39 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc âm Ma-thi-ơ I |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải nghĩa Kinh thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay, Văn phẩm Nguồn sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1991 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 303tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương đậm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Giải nghĩa Kinh Thánh do tiến sĩ William Barclay thực hiện, trong đó có quyển về Phúc âm Ma-thi-ơ I này, giải nghĩa từ chương 1 đến chương 7. Sách được viết dưới dạng Kinh Thánh cho từng ngày, giải thích theo từng chủ để vắn tắt như Trên núi hóa hình, Địa vị của Phi-e-rơ, Tham vọng đúng hay sai... giúp cho người đọc hiểu được sâu sắc đoạn Kinh Thánh được giới thiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ma-thi-ơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tân ước |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10517/phuc-am-mathio.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10517/phuc-am-mathio.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 240227 LTN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10368 | 0.00 | Sách |