Một giọt từ sự đoạ đày (Record no. 1039)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01156nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065832.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049808197 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 130000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 199.439 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H232-B42 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Béla, Hamvas |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một giọt từ sự đoạ đày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hai mươi hai tiểu luận triết học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hamvas Béla |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 457tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tinh hoa tri thức thế giới |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Gồm 22 tiểu luận triết học thể hiện quan điểm, cách tiếp cận và lý giải riêng của tác giả về triết học, tôn giáo, tâm lí học, xã hội học, nhân sinh... về những nghịch lý của cuộc đời |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Tên sách tiếng Hungary: Egy csepp a kárhozaból : 22 esszéje |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học -- Triết học Phương Tây |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hồng Nhung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1039 | 0.00 | Sách |