Tìm Hiểu Quy Định về Sinh Con Bằng Kỹ Thuật Thụ Tinh trong Ống Nghiệm và Mang Thai Hộ vì Mục Đích Nhân Đạo (Record no. 104)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01298nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065727.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:15:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 24000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 346.59702
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T865-Q1
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương Hồng Quang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tìm Hiểu Quy Định về Sinh Con Bằng Kỹ Thuật Thụ Tinh trong Ống Nghiệm và Mang Thai Hộ vì Mục Đích Nhân Đạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trương Hồng Quang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 79tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách pháp luật phổ thông
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Những nội dung của pháp luật liên quan đến sinh con bằng kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm và mang thai hộ dưới hình thức hỏi đáp và 7 mẫu biểu trong phần phụ lục là các biên bản, đơn, cam kết, thoả thuận được sử dụng trong lĩnh vực nêu trên.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trương Hồng Quang
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thụ tinh nhân tạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Pháp luật
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thụ tinh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/105/tim-hieu-quy-dinh-ve-sinh-con.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/105/tim-hieu-quy-dinh-ve-sinh-con.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-104 0.00 Sách