Số It Được Lựa Chọn (Record no. 10407)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01893nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070918.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-12 09:05:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046914533 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 129000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909.04924 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B751-M33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Botticini Maristella |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Số It Được Lựa Chọn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Chosen Few : Giáo dục định hình nên lịch sử Do Thái như thế nào (70-1492)? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maristella Botticini & Zvi Eckstein. Đặng Việt Vinh dịch. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 494tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với tên gọi “Số ít được lựa chọn”, đó là nhóm người Do Thái giáo còn lại vào năm 1492 đã tồn tại thành công trong sự nghiệp và đã để lại cho đất nước Do Thái một di sản trí tuệ đến ngày nay. Năm 1948 khi quốc gia Israel được Liên Hiệp Quốc chấp nhận thành lập, đối với người Do Thái đây là đỉnh cao của những ước mơ và khao khát về một tổ quốc hiện hữu sau 4000 năm lưu lạc. Qua sách này, tác giả đưa ra cách giải thích mới về những chuyển biến quan trọng trong lịch sử Do Thái. Bên cạnh đó, bạn đọc còn tiếp cận với thông tin mới trong những tranh luận về sự ảnh hưởng của tôn giáo đến các khía cạnh xã hội và kinh tế... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Do Thái -- Điều kiện kinh tế -- Đến 1500. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc học -- Do Thái -- Lịch sử đến 1500 |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Dân tộc Do Thái |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/6582/6582/so-it-duoc-lua-chon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/6582/6582/so-it-duoc-lua-chon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 211224 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10407 | 0.00 | Sách |