Nghệ thuật và tâm thức sáng tạo (Record no. 10414)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01627nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070919.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-15 10:27:40
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048870577
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 199000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 701.15
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G738-C70
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Collier, Graham
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nghệ thuật và tâm thức sáng tạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Art and the creative consciousness
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Graham Collier
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Dân Trí
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 303tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ta có thể nói rằng một tác phẩm nghệ thuật, ở một mức độ nào đó, luôn phô bày vẻ hùng biện về hình thức trong phương diện tạo hình của nó, và vì vậy mà ta cần hiểu rằng chỉ cần Hình không thôi cũng đã lay động được ta rồi. Tuy nhiên, tôi thấy không thể tách rời vẻ hùng biện về hình thức hoặc tạo hình của một tác phẩm với bản chất nội dung tưởng tượng của nó. Bởi lẽ Hình là gì, nếu không phải là cái hình thù mà nội dung đã chọn làm hình hài của nó trong tác phẩm? Chính nhờ cái hình hài ấy mà ta nhận ra người nghệ sỹ cũng có mặt trong tác phẩm
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghệ thuật
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh Lữ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10563/nghe-thuat-va-tam-thuc-sang-tao.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10563/nghe-thuat-va-tam-thuc-sang-tao.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Đoàn Hữu Nghĩa
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10414 0.00 Sách