Cuộc nổi dậy của nhà Tây Sơn (Record no. 10429)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01524nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070920.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-15 11:11:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045891636 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 198000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7028 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G347-D98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dutton, George |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc nổi dậy của nhà Tây Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cuộc nổi dậy của nhà Tây Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | George Dutton |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 454tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15,5cm x 23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu về cuộc nội chiến giữa nhà Nguyễn và nhà Tấy Sơn thế kỷ XVIII qua các khía cạnh: bối cảnh thời đại, tư tưởng chính trị của các lãnh tụ nhà Tây Sơn, mối quan hệ giữa nhà Tây Sơn với các thành phần xã hội bao gồm nông dân, người Âu tại Đại Việt, các sắc tộc thiểu số (Hoa, Chăm, Khmer), đồng bào Thượng trên cao nguyên và cả những thành phần cư dân mà tác giả gọi là 'những kẻ sống bên lề xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triều đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhà Tây Sơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Điều kiện xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Nguyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10578/20.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10578/20.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Vi Nguyễn Hồng Trân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10429 | 0.00 | Sách |