Biến đổi văn hóa, xã hội của cộng đồng cư dân theo đạo Tin Lành ở một số dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc (từ năm 2005 đến nay) (Record no. 10431)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01554nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070920.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-15 11:13:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049562983
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 68000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư viện Cơ Đốc
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 303.409 597 1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-Y45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Thị Hồng Yến
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Biến đổi văn hóa, xã hội của cộng đồng cư dân theo đạo Tin Lành ở một số dân tộc thiểu số miền núi phía Bắc (từ năm 2005 đến nay)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần Thị Hồng Yến (ch.b.), Tạ Thị Tâm, Nguyễn Anh Tuấn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 416tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tổng quan các nghiên cứu về người Hmông và người Dao theo đạo Tin Lành. Giới thiệu chỉ thị 01 và thực trạng của đạo Tin Lành từ năm 2005 đến nay, cùng những biến đổi về xã hội và văn hoá của người Hmông và người Dao theo đạo Tin Lành trong quãng thời gian này. Trình bày xu hướng, các yếu tố tác động và ảnh hưởng đến sự biến đổi văn hoá, xã hội của người Hmông và người Dao theo đạo Tin Lành.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa xã hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Dân tộc thiểu số
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Miền núi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10580/bien-doi-ve-vh-xh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10580/bien-doi-ve-vh-xh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Triệu Duy
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10431 0.00 Sách