Nguyên lý 80/20 và 92 quy luật lũy thừa tự nhiên vận dụng vào kinh doanh (Record no. 10434)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01370nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070920.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-15 11:19:57 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978-604-1-14144-5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K76-R51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Richard, Koch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên lý 80/20 và 92 quy luật lũy thừa tự nhiên vận dụng vào kinh doanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khoa học về thành công |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Hoàng Lệ Thủy dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | T.P. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 431tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ chọn lọc tự nhiên đến gene và meme, từ vật lý Newton đến thuyết hỗn loạn và hợp-tranh, Koch chứng minh, bằng cả lý thuyết lẫn thực hành, khoa học có thể dạy kinh doanh rằng: Tại sao dễ tìm được tăng trưởng hơn là duy trì tăng trưởng, Tại sao hợp-tranh thì tốt hơn cạnh tranh, Có vô số cách dẫn đến thất bại, nhưng cũng có nhiều cách dẫn đến thành công. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh -- Bí quyết thành công |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10583/nguyen-ly-8020-va-92-quy-luat-luy-thua-tu-nhien-van-dung-vao-kinh-doanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10583/nguyen-ly-8020-va-92-quy-luat-luy-thua-tu-nhien-van-dung-vao-kinh-doanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thạnh Mai Phương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10434 | 0.00 | Sách |