Giáo Trình Triết Học Phương Tây Hiện Đại (Record no. 1045)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01161nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065832.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:36
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046243144
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 250000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 190.711
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-H25
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Vũ Hảo
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giáo Trình Triết Học Phương Tây Hiện Đại
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Vũ Hảo (chủ biên), Đỗ Minh Hợp biên soạn
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 415tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Khoa học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày tổng quan về đối tượng, đặc điểm, phương pháp tiếp cận của triết học phương Tây hiện đại. Triết học hiện tượng luận của E. Husserl, tư tưởng chủ nghĩa hiện sinh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học hiện đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học Phương Tây
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Vũ Hảo
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1045 0.00 Sách