Những năm tháng đó có tôi yêu người (Biểu ghi số 10457)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01853nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070922.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-16 10:44:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046853381 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 89000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92214 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A596-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Anh Khang |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những năm tháng đó có tôi yêu người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anh Khang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa - Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 199tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, màu trắng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là ""nhật kí viết tay"" của tác giả, nên những bài thơ trong này, có khi là những tâm trạng thất thường chỉ vỏn vẹn 2 dòng lục bát, có khi lại là những tâm sự nhiêu khê kể lể qua mấy khổ thơ. Có những bài thơ được tác giả viết từ năm 14 tuổi, có những bài được trích lại từ những cuốn sách đã in trước đây, và cũng có bài vừa viết ráo mực mà nét bút còn lem vội ở dấu chấm cuối cùng. Mọi điều tự nhiên nhất của cuốn “nhật ký viết tay”, từ con chữ nào bị gạch bỏ, đôi chỗ run tay, lệch dòng… đều được giữ lại, như một sự trao gửi thân tình của một bức thư tay, hay một tờ bưu thiếp, từ người bạn cũ, gói trọn đủ đầy thương mến lâu năm. Để hy vọng chúng ta có thể tìm thấy chính mình - trong trẻo và an lành - như những năm tháng còn nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10606/nhung-nam-thang-do-co-toi-yeu-nguoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10606/nhung-nam-thang-do-co-toi-yeu-nguoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Triệu Duy |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10457 | 0.00 | Sách |