Đổi mới từ cốt lõi, thay đổi để dẫn đầu (Record no. 10467)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01409nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070922.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-16 11:14:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047788859
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 150000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.4063
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N272-T94
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Turner, Natalie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đổi mới từ cốt lõi, thay đổi để dẫn đầu
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Yes, you can innovate!
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Natalie Turner
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 291tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14cm x 20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu những cách thức, công cụ và phương pháp nhằm giúp các nhà lãnh đạo, nhà huấn luyện doanh nghiệp đổi mới, tổ chức của mình một cách toàn diện: Áp dụng mô hình sáu chữ ""I""đổi mới hiệu quả, xây dựng các kỹ năng giúp bạn đối phó với những thử thách và phối hợp ăn ý với đồng đội, cung cấp các công cụ, bí kíp và chiến lược giúp bạn phát triển bộ kỹ năng và tư duy đổi mới
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khả năng sáng tạo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hà Linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10616/22.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10616/22.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Vi Nguyễn Hồng Trân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10467 0.00 Sách