Phúc"" nuôi dạy con (Record no. 10485)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01363nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070924.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-16 11:51:56
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048919542
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 119000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 649.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P532-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Thị Thúy
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Phúc"" nuôi dạy con
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Làm cha mẹ thời đại mới, dành cho cha mẹ, người nuôi dưỡng trẻ từ tuổi đi học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm Thị Thúy
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 231tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16cm x 24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Con cái cần nhất điều gì ở cha mẹ? đó chính là tình yêu thương, nhưng không chỉ là yêu thương dành cho chúng, mà là tình yêu thương cha mẹ dành cho nhau. Khi cha mẹ khăng khít yêu thương nhau , trẻ sẽ có cảm nhận về một tổ ấm hạnh phúc, trẻ thấy được tình yêu thương, cảm nhận an toàn trong vòng tay của gia đình.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nuôi dạy con
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element cha mẹ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trẻ em -- Hướng dẫn kỹ năng sống.
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10634/3.png">https://data.thuviencodoc.org/books/10634/3.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Vi Nguyễn Hồng Trân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10485 0.00 Sách