Thuật thôi miên trong giao tiếp (Record no. 10487)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01799nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070924.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-16 13:09:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043448313 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 108000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H668-I8 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hiroyuki Ishii |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thuật thôi miên trong giao tiếp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chìa khóa mở cửa tâm trí bất kỳ ai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hiroyuki Ishii |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ nhất |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 225tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thôi miên không chỉ là một màn ảo thuật để xem cho vui trên sân khấu, nó còn là một hiện tượng có thực và phổ biến trong cuộc sống. Ở chừng mực nào đó, phần lớn con người chúng ta đều cố gắng thôi miên lẫn nhau và tự thôi miên mình một cách vô thức.Từ quan hệ gia đình, bạn bè, giao tế xã hội… đến thương thuyết, đàm phán trong công việc làm ăn. Với thôi miên, bạn có thể khiến bất cứ ai cũng phải lắng nghe và đồng thuận với mình, đơn giản vì bạn hiểu cách tâm trí của họ vận hành như thế nào. Hãy tưởng tượng bạn có thể làm được những gì trong xã hội này với ưu thế đó. Bạn có muốn sở hữu “vũ khí” giao tiếp tối thượng đó? Hãy đọc Thuật thôi miên trong giao tiếp của Hiroyuki Ishii |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Nghê thuật giao tiếp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thôi miên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10636/thuat-thoi-mien-trong-giao-tiep.png">https://data.thuviencodoc.org/books/10636/thuat-thoi-mien-trong-giao-tiep.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thạnh Mai Phương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10487 | 0.00 | Sách |