Yêu thương thực tại, bỏ lại nỗi đau (Record no. 10491)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01349nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070924.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-16 13:19:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047782703 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 160000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B996-K19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Katie, Byron |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Yêu thương thực tại, bỏ lại nỗi đau |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bốn câu hỏi giúp bạn thay đổi cuộc đời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Byron Katie, Stephen Mitchell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 403tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bằng việc thực hành theo phương pháp ""Tự vấn"" sẽ dẫn bạn bước vào cuộc truy vấn một cách dễ dàng về các mối quan hệ, công việc hay những nỗi sợ thẳm sâu, tìm lại sự bình an trong tâm mình, cũng như sự thấu suốt bản thân để đối phó với cả những tình huống tưởng chừng như không thể thay đổi |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng anh: Loving what is: Four questions that can change your life |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cuộc sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học ứng dụng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10640/yeu-thuong-thuc-tai-bo-lai-noi-dau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10640/yeu-thuong-thuc-tai-bo-lai-noi-dau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thạnh Mai Phương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10491 | 0.00 | Sách |