Sống đời yêu thương (Record no. 10494)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01652nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070924.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-16 13:24:30
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043291421
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 250000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 782.4216420922
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L378-A31
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Akins, Lauren
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Tác giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sống đời yêu thương
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Live in love
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lauren Akins, Mark Dagostino
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phụ Nữ Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2021
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 429tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15,5cm x 23,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hồi ký của Lauren Akins và chồng cô - ca sĩ nhạc đồng quê nổi tiếng Thomas Rhett về tình bạn thời thơ ấu, cách họ kết nối lại khi còn trẻ, những thách thức khi kết hôn với người bạn thân nhất của mình, người vừa trở thành một ngôi sao ca nhạc và cuộc đấu tranh để tìm chỗ đứng cho riêng mình trong sự điên cuồng vì danh tiếng của chồng, những trải nghiệm thay đổi cuộc đời của Laure khi làm nhiệm vụ truyền giáo ở Haiti, Uganda, nơi cô gặp đứa bé quý giá sẽ trở thành con gái đầu lòng của họ, những câu chuyện về mặt khác của những bài hát Thomas Rhett viết về vợ và gia đình...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiểu sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Yêu thương
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hoa kỳ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Cẩm Tú
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10643/25.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10643/25.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Vi Nguyễn Hồng Trân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10494 0.00 Sách