Cẩm nang trở thành nhà quản lý xuất sắc (Record no. 10506)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01215nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070925.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-16 13:59:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047768196 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 140000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C172-S12 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cẩm nang trở thành nhà quản lý xuất sắc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Ultimate Management Book |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Martin Manser, Nigel Cumberland, Dr Norma Barry, Di Kamp |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 399tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hướng dẫn cách trở thành một nhà quản lý xuất sắc trong khoảng thời gian ngắn, nắm vững nhiều kiến thức cơ bản từ quản lý và thúc đẩy nhân sự cho đến đánh giá và nâng cao hiệu quả công việc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bí quyết thành công |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cẩm nang |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người quản lí |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Manser, Martin |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10655/cam-nang-tro-thanh-nha-quan-ly.png">https://data.thuviencodoc.org/books/10655/cam-nang-tro-thanh-nha-quan-ly.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thạnh Mai Phương |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10506 | 0.00 | Sách |