Đọc nhiều nhớ được bao nhiêu? (Record no. 10510)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01562nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-16 14:06:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043448306 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 118000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 028.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Z64-K11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kabasawa, Zion |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc nhiều nhớ được bao nhiêu? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hack não"" để đọc nhanh và nhớ lâu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Zion Kabasawa |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản lần thứ hai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi đọc một quyển sách khiến bạn hạnh phúc, vui vẻ, thậm chí bất an hay lo sợ, những hóc-môn liên quan đến mỗi loại cảm xúc này sẽ được não tiết ra và và khiến bạn nhớ lâu hơn. Và đối với bất kỳ sự kiện nào xảy ra trong đời bạn cũng thế. Đó là lý do bạn không thể quên được anh chàng mình từng hẹn hò từ thời cấp ba hay cảm giác của nụ hôn đầu đời dù là sau hàng chục năm. Tất cả đều đã được khoa học chứng thực. Vì thế, Đọc nhiều nhớ được bao nhiêu? không phải là lý thuyết nói suông mà đã được kiểm chứng hẳn hoi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phương pháp học tập |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đọc sách |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10659/doc-nhieu-nho-duoc-bao-nhieu.png">https://data.thuviencodoc.org/books/10659/doc-nhieu-nho-duoc-bao-nhieu.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thạnh Mai Phương |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10510 | 0.00 | Sách |