Chăm Trái Tim Con Ấm (Record no. 10513)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01333nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070926.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-16 14:11:25
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045679401
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 649.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C442-A10
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Vũ Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Huyền, Tô Thị Hoàng Lan, Phạm Thị Thuý
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chăm Trái Tim Con Ấm
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Cho Con Lớn Lên Vui Vẻ và Hạnh Phúc
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vũ Thị Thu Hằng, Nguyễn Thị Thu Huyền, Tô Thị Hoàng Lan, Phạm Thị Thuý
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phụ Nữ Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 182tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15,5cm x 23,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cung cấp một số nền tảng lý thuyết khoa học trong lĩnh vực tâm lý giáo dục giúp các bậc phụ huynh tháo gỡ khó khăn và có định hướng phù hợp trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng một đứa trẻ biết ứng xử, yêu thương và hạnh phúc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Giáo dục
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Yêu thương
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý -- Cha mẹ -- Con
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10662/28.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10662/28.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Vi Nguyễn Hồng Trân
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10513 0.00 Sách