Hành Trình Can Trường Của Những Doanh Nhân Truyền Cảm Hứng Nhất Thế Giới (Record no. 10521)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01318nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070926.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-16 14:28:23 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047799626 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 220000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.11 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G986-R28 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Raz, Guy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Can Trường Của Những Doanh Nhân Truyền Cảm Hứng Nhất Thế Giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Guy Raz |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 367tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15,5x23,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập hợp các bài học rút ra từ những nhà khởi nghiệp thành công - những người truyền cảm hứng từ nhiều lĩnh vực kinh doanh. Trình bày theo hành trình khởi nghiệp của họ từ thuở ban đầu cho tới khi thành lập công ty, các bài kiểm tra và thử nghiệm trong giai đoạn tăng trưởng, cuối cùng là trở thành thương hiệu nổi tiếng toàn cầu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh doanh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Doanh nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Doanh nhân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10670/hanh-trinh-can-truong-cua-nhung-doanh-nhan-truyen-cam-hung-nhat-the-gioi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10670/hanh-trinh-can-truong-cua-nhung-doanh-nhan-truyen-cam-hung-nhat-the-gioi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thanh Mai |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10521 | 0.00 | Sách |