Shin - Cậu bé bút chì (Record no. 10570)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01703nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070930.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-18 11:47:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786042239332 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 20000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.63 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y54-U8 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Yoshito Usui |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Nguyên tác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Shin - Cậu bé bút chì |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyện dài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyên tác: Yoshito Usui |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Kim Đồng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 168tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13cm x 18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với tài năng kể chuyện hấp dẫn, tác giả đã biến các trang sách của mình thành những sân chơi ngập tràn tiếng cười của những cô bé, cậu bé hồn nhiên và một thế giới tuổi thơ đa sắc màu. Những bài học giáo dục nhẹ nhàng, thấm thía cũng được lồng ghép một cách khéo léo trong từng tình huống truyện. Có thể Shin là một cậu bé cá tính, hiếu động. Có thể những trò tinh nghịch của Shin đôi khi quá trớn, chẳng chừa một ai. Nhưng sau những ""sự cố"" do Shin gây ra, người lớn thấy mình cần ""quan tâm"" đến trẻ con nhiều hơn nữa, các bạn đọc nhỏ tuổi chắc hẳn cũng được dịp nhìn nhận lại bản thân, để phân biệt điều tốt điều xấu trong cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhật Bản |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10719/35.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10719/35.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Vi Nguyễn Hồng Trân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10570 | 0.00 | Sách |