Triết Học Nhân Sinh Mỹ và Một Số Vấn Đề Nhân Sinh Cơ Bản trong Triết Học Mỹ (Record no. 1059)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01144nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065833.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:27:48
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045737989
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 52000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 191
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T833-H68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh Sơn Hoan
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Triết Học Nhân Sinh Mỹ và Một Số Vấn Đề Nhân Sinh Cơ Bản trong Triết Học Mỹ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. TS. Trịnh Sơn Hoan
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 190tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu hồng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu sự hình thành triết học nhân sinh Mỹ. Trình bày nội dung những vấn đề nhân sinh cơ bản trong triết học Mỹ. Giá trị và hạn chế của các trường phái triết học nhân sinh Mỹ và vấn đề nhân sinh cơ bản trong triết học Mỹ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học nhân sinh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Triết học Phương Tây
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học phương Tây -- Triết học Mỹ
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1059 0.00 Sách