Cậu Bé Kể Chuyện (Record no. 10591)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01194nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-18 14:18:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043017533 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 49000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A531-H59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hest, Amy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cậu Bé Kể Chuyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chuyện Kể Đêm Giáng Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Amy Hest, Lauren Castillo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 35tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x28cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cậu bé kể chuyện có một chú chó nhỏ màu nâu và một chiếc va li cũng màu nâu bí ẩn. Đi qua lớp tuyết dày đặc, cậu muốn chia sẻ một điều vô cùng quan trọng với người bạn đồng hành luôn sẵn lòng đợi mình trên đỉnh ngọn đồi cao cao. Cậu cứ thế leo lên, leo lên mãi rồi cũng tới được đỉnh đồi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện tranh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10740/cau-be.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10740/cau-be.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thanh Mai |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10591 | 0.00 | Sách |