Cóc Kiện Trời (Record no. 10595)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01731nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070931.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-18 14:29:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045548486 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 398.209597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phùng Nga |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cóc Kiện Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cổ Tích Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phùng Nga |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Công ty Văn Hóa Đinh Tị |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 16tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x26,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cổ tích Việt Nam - Vietnamese fairy tales là bộ sách bao gồm những câu chuyện cổ tích thú vị, tiêu biểu nhất trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam. Các câu chuyện được kể lại theo hình thức song ngữ, dễ đọc, dễ hiểu, kèm theo tranh minh họa độc đáo, tươi vui, hứa hẹn đem lại sự mới lạ và khơi gợi sự hứng thú của các độc giả nhỏ tuổi. Giống như lời nhận định của nhà giáo dục lỗi lạc Sukhomlynsky về lợi ích của truyện cổ tích đối với các em nhỏ, các câu chuyện trong bộ sách sẽ làm giàu thêm trí tưởng tượng vốn rất phong phú của các em, “nuôi dưỡng tâm hồn”, “thổi bùng lên ngọn lửa tư duy và ngôn ngữ”, giúp các em có được nhân cách tốt đẹp và óc sáng tạo dồi dào, trở thành công dân có ích cho xã hội sau này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học dân gian |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10744/coc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10744/coc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thanh Mai |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10595 | 0.00 | Sách |