Niềm vui chia sẻ (Record no. 10597)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01181nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070932.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-18 14:35:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045534991 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.13 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-L43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khổng Xảo Lệ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Niềm vui chia sẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Truyện tranh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Khổng Xảo Lệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 27tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm x 28,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thông qua hình tượng các loài vật, các em sẽ được nghe kể những câu chuyện gần gũi trong cuộc sống hằng ngày như: Gấu Tomy tè dầm, Cá con muốn lên bờ, Chúng mình cùng đi dã ngoại, Niềm vui chia sẻ, Mẹ ơi con giúp mẹ nhé, Dũng cảm thử sức, Ước mơ của Voi con… |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10746/anh-chup-man-hinh-2023-05-18-144910.png">https://data.thuviencodoc.org/books/10746/anh-chup-man-hinh-2023-05-18-144910.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Vi Nguyễn Hồng Trân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10597 | 0.00 | Sách |