Giải Toả Áp Lực (Biểu ghi số 1060)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01938nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 79000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 158.72 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Khuyên |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Toả Áp Lực |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Managing Stress at Work |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Khuyên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 238tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có phải bạn đang bị tê liệt bởi những dự án chất chồng chiếm hết thời gian và sức lực? Phải chăng nỗi lo sợ áp lực ủy quyền khiến bạn tự chôn mình trong việc quản lý? Bạn mất hết sự tập trung bởi những thông báo triền miên từ e-mail hay Twitter. Bạn làm việc đến kiệt sức nhưng ít khi thể hiện điều đó. Và những cơ hội thăng tiến rời bỏ bạn vì đồng nghiệp của bạn làm việc năng suất hơn nhiều? Bạn không có cách nào giải quyết hết tất cả công việc đang chờ đợi. Nhưng tin vui là: bạn có thể học cách để hoàn thành đúng việc, tập trung thời gian và năng lượng vào đúng chỗ giúp mang lại hiệu quả cao nhất – cho bạn và công ty của bạn. Cuốn sách này sẽ giúp bạn bằng cách giới thiệu một loạt những công cụ khả thi để bạn có thể thử nghiệm sau đó lựa chọn cách nào hiệu quả nhất với mình. Bạn sẽ làm tốt hơn những việc sau: Xác lập các ưu tiên |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học ứng dụng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công việc -- Khía cạnh tâm lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Stress trong công việc |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Harvard Business Review Press |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1060 | 0.00 | Sách |