Hồi ký Lý Quang Diệu (Record no. 10607)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01323nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070932.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-19 11:14:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 69000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.5705 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L981-D57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Quang Diệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hồi ký Lý Quang Diệu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dịch: Phạm Viêm Phương, Huỳnh Văn Thanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP.Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 687tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ghi chép lại cuộc đời và sự nghiệp của cố Thủ tướng Lý Quang Diệu - người đưa Singapore trở thành một trong những con rồng châu Á. Những trăn trở, suy tư về đất nước và thời cuộc với những phân tích, đánh giá về tình hình trong nước và quốc tế, những lựa chọn và quyết sách thể hiện ý chí mạnh mẽ, đầy quyết tâm và nhìn xa trông rộng của ông |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý Quang Diệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sự nghiệp |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cuộc đời |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Viêm Phương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/535/hoi-ky-ly-quang-dieu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/535/hoi-ky-ly-quang-dieu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD.001607 | 0.00 | Sách |