Nhân học đối diện với những vấn đề của thế giới hiện đại (Record no. 10608)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01405nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070932.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-19 13:37:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048454425 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 109000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C615-L66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Strauss, Claude Lévi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhân học đối diện với những vấn đề của thế giới hiện đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Claude Lévi-Strauss |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 158tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách Nhân học đối diện với những vấn đề của thế giới hiện đại sẽ là món quà dành tặng cho các bạn trẻ, các sinh viên và các nhà nghiên cứu mới vào nghề, bắt đầu có hứng thú say mê tìm hiểu về nhân học nói chung và Lévi-Strauss nói riêng. Đây là những kiến thức nhập môn về nhân học cũng như tâm thế của nhà nhân học trước những vấn đề cốt yếu của thế giới hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân loại học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghiên cứu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10757/nhan-hoc-doi-dien-voi-nhung-van-de-cua-the-gioi-hien-dai.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/10757/nhan-hoc-doi-dien-voi-nhung-van-de-cua-the-gioi-hien-dai.webp</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trần Phan Minh Nhật |
| 957 ## - | |
| -- | 230518 TD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10608 | 0.00 | Sách |