Tình Đầu (Record no. 10617)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01553nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070933.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-19 14:46:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048467562 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G343-W89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Woodcock, Geoff |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình Đầu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám phá thiết kế của tình yêu và sự hiệp nhất với Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Geoff Woodcock |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 311tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách được trình bày thành 3 phần: (1) ""Bản Thiết Kế Cuộc Sống"" - xem xét cách Đức Chúa Trời định nghĩa cuộc sống trong mối quan hệ với Ngài. (2) ""Danh Phận Của Bạn Trong Đấng Christ"" - nơi chúng ta tìm hiểu về sự hiện diện của Thánh Linh Chúa Giê-xu trong chúng ta có thể thay đổi nhận thức về danh phận của chúng ta. (3) ""Tình Yêu Hiệp Nhất"" - thảo luận về cách tình yêu của Đức Chúa Trời tuôn chảy qua chúng ta. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: First Love |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tình yêu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương giao với Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngọc Mỹ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10766/tinh-dau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10766/tinh-dau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230422 HT| 230805 THNB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10617 | 0.00 | Sách |