Chuyện Những Người An Nam ở Paris (Record no. 10621)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01497nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070933.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-19 14:57:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048454173 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 125000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-T87 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Văn Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chuyện Những Người An Nam ở Paris |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hay Sự Thật về Đông Dương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Văn Trường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 253tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tường thuật của Luật sư - Tiến sĩ Luật Phan Văn Trường, người chí sĩ đã sát cánh cùng Phan Châu Trinh, Nguyễn Thế Truyền và nhiều nhân vật cách mạng người Việt thời bấy giờ trong công cuộc đấu tranh ngay tại mẫu quốc. Qua đó, giúp chúng ta có thể hiểu rõ hơn hành trang của một số nhân vật lịch sử hồi đầu thế kỷ XX, cũng như phần nào thấu suốt được lý do vì sao công cuộc đấu tranh giành độc lập cho dân tộc phải chuyển sang một giai đoạn mới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chính trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chính quyền |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10770/chuyen-nhung-nguoi-an-nam-o-paris.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10770/chuyen-nhung-nguoi-an-nam-o-paris.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trần Phan Minh Nhật |
| 957 ## - | |
| -- | 230518 TD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10621 | 0.00 | Sách |