Chúa Giê-xu ở trong tôi (Record no. 10622)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01259nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070933.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-19 15:04:07
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045298534
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 90000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie - eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L477-K75
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lee Jong Koo
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chúa Giê-xu ở trong tôi
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Jesus within me
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lee Jong Koo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 397tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15.5x22.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách là một lời chứng về những trải nghiệm với Chúa của tác giả. Ông nói về sự biến đổi đời sống của mình với những thất bại trong cuộc sống trước khi tin Chúa, cột mốc quan trọng của cuộc đời khiến ông tin Chúa, và rồi cuộc đời ông trở nên thành công sau khi biết và tin Ngài.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10771/chua-gie-xu-trong-toi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10771/chua-gie-xu-trong-toi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230422 HT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-10622 0.00 Sách