Từ Hiệu Ứng Con Bướm đến Lý Thuyết Hỗn Độn (Record no. 1063)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01312nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065833.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786041002432 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 145000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 003.857 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J27-G56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gleick, James |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ Hiệu Ứng Con Bướm đến Lý Thuyết Hỗn Độn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | chaos- making a new science |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | James Gleick |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | London |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | The Random House Group Limited |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 476tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây không phải là một cuốn sách thiên về khoa học. Trên các trang sách người đọc bắt gặp nhiều người phi thường và lập dị như: người đã xây dựng và và điều chỉnh cuộc sống của mình dựa trên chiếc đồng hồ 26h. Tác giả giải thích một cách xuất sắc quá trình suy nghĩ và lập luận tìm hiểu, nghiên cứu các vấn đề về hỗn loạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hệ thống hổn độn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Thiều |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1066/tu-hieu-ung-con-buom-den-ly-thuyet-hon-don.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1066/tu-hieu-ung-con-buom-den-ly-thuyet-hon-don.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1063 | 0.00 | Sách |