Cuộc hẹn hò với Chúa nơi bệnh viện (Record no. 10634)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01270nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070934.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-19 15:40:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046170099 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B898-C39 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cazin, Bruno |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc hẹn hò với Chúa nơi bệnh viện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hành trình thiêng liêng của một linh mục bác sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bruno Cazin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 208tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sống gắn bó với bệnh tật, đau đớn, các bệnh nhân và y bác sĩ vạch ra con đường độc đáo tiếp cận mầu nhiệm Kitô giáo, mầu nhiệm ""Nước Trời"", trở thành những bạn đồng hành trên đường Emmaus |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Cố vấn tâm linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kỷ luật tâm linh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Văn Khê |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10783/cuoc-hen-ho-voi-chua-noi-benh-vien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10783/cuoc-hen-ho-voi-chua-noi-benh-vien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Trần Phan Minh Nhật |
| 957 ## - | |
| -- | 230508 BVN |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10634 | 0.00 | Sách |