Chặng Đua Cuối Cùng của Đại Mạng Lệnh (Record no. 10638)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01127nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070935.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-05-19 15:58:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048469719
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 40000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 266
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M322-B66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bloom, Marcus
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chặng Đua Cuối Cùng của Đại Mạng Lệnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Đã đến lúc hoàn tất cuộc đua vĩ đại nhất đã từng bắt đầu...
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Marcus Bloom
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 29628tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.3x20.3cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách là lời khích lệ và thúc giục Cơ Đốc nhân trong công tác truyền giáo, để cứu vớt linh hồn tội nhân.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Truyền giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đại mạng lệnh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name David Tô
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10787/chang-dua-cuoi-cung-cua-dai-mang-lenh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10787/chang-dua-cuoi-cung-cua-dai-mang-lenh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230422 HT | 230805 THNB I 230519 NSKP
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 TVCD 0.00 1 TVCD.009437 24/04/2026 21/04/2026 0.00 Sách