Đọc Sách Cộng Hưởng (Record no. 1065)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01564nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:27:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049871405 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 028 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-Y31 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Watanabe Yasuhiro |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc Sách Cộng Hưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phương pháp kì diệu giúp bạn đọc 500 trang sách trong vòng 20 phút |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watanabe Yasuhiro |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 197tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đọc sách cộng hưởng là một khái niệm hoàn toàn mới ở Việt Nam nhưng lại không mới với các nước khác, nhất là ở Nhật. Đây là phương pháp đọc sách được tác giả Wanatabe Yassuhiro, Thành viên Hiệp hội sách Nhật Bản viết và được chia sẻ nhiều trong cộng đồng đọc sách ở đất nước mặt trời mọc trong thời gian gần đây. Thực tế, chúng ta đọc sách thường theo thói quen và phần lớn cầm cuốn sách đọc do thấy nó hấp dẫn. Với một số người phải đọc sách chuyên ngành thực sự là một cơn ác mộng bởi sách chuyên ngành thường rất khó hấp dẫn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sách hỏi đáp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thanh Minh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1068/doc-sach-cong-huong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1068/doc-sach-cong-huong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1065 | 0.00 | Sách |