Tổng Quát Về Mục Vụ Cho Các Ngành Nghề (Record no. 10657)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01643nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070936.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-22 11:54:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045289327 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 105000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T665-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bằng Hữu và Nhóm Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tổng Quát Về Mục Vụ Cho Các Ngành Nghề |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bằng Hữu và Nhóm Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tập 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 523tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục vụ"" theo ý nghĩa tổng quát của nó chính là chăm sóc tha nhân, bằng cách đem Chúa đến cho họ, chiếu tỏ ánh sáng Tin Mừng vào mọi thực tại nhân sinh, và làm cho mọi sinh hoạt của con người thấm nhuần tinh thần Phúc Âm, để nhờ đó mọi người được tràn đầy sự sống của Chúa. Trong ý hướng này, độc giả có thể tìm thấy trong sách ""Tổng quát về mục vụ cho các ngành nghề"" những giáo huấn từ Kinh Thánh và các văn kiện của Giáo Hội, để nhờ đó mỗi người môn đệ nhiệt thành thực thi sứ vụ tông đồ trong môi trường theo tinh thần của Chúa Giêsu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học mục vụ -- Công giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10806/tong-quat-ve-muc-vu-cho-cac-nganh-nghe.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10806/tong-quat-ve-muc-vu-cho-cac-nganh-nghe.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10657 | 0.00 | Sách |