Diện Mạo Đang Thay Đổi Của Các Sứ Vụ Truyền Giáo Trên Thế Giới (Record no. 10659)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01480nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070936.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-22 13:06:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046183808 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.014 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M621-P74 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pocock, Michael |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Michael Pocock, Gailyn Van Rheenen, Doughlas Mcconnell |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Diện Mạo Đang Thay Đổi Của Các Sứ Vụ Truyền Giáo Trên Thế Giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Liên hệ đến các vấn đề và xu hướng hiện nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Michael Pocock, Gailyn Van Rheenen, Doughlas Mcconnell |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 631tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giúp cho độc giả làm giàu kiến thức thần học truyền giáo, phát hiện nhiều phương pháp truyền giáo trong các lãnh vực thuộc nhiều thời đại khác nhau, phân định và đánh giá tầm quan trọng của Sứ Vụ trong từng giai đoạn lịch sử của Hội thánh. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: The Changing Face of World Missions. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Truyền giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Rheenen, Gailyn Van |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10808/dien-mao-dang-thay-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10808/dien-mao-dang-thay-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10659 | 0.00 | Sách |