Luân Lý Kitô Giáo Qua Mười Điều Răn (Record no. 10664)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01683nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070936.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-22 14:18:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043808513 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Khôi |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Đức Giám Mục Matthêô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Luân Lý Kitô Giáo Qua Mười Điều Răn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đức Giám Mục Matthêô Nguyễn Văn Khôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 371tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đời sống luân lý của Kitô hữu là một hệ luận của đức tin. Vì thế, trong khi tìm hiểu và đào sâu đức tin, chúng ta không thể bỏ qua việc tìm hiểu các bổn phận của đời sống luân lý được thể hiện qua việc tuân giữ các điều răn. Đáp lại lời mời gọi của Giáo Hội trong Năm Đức Tin, bộ sách này được biên soạn nhằm giúp độc giả đọc lại các điều răn dưới ánh sáng của Sách giáo lý của Hội thánh Công giáo và giáo huấn của công đồng chung Vaticanô II. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Giáo lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Thần học luân lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mười điều răn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10813/luan-ly-kito-giao-qua-muoi-dieu-ran-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10813/luan-ly-kito-giao-qua-muoi-dieu-ran-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10664 | 0.00 | Sách |