Thiên Chúa Ba Ngôi - Bí Tích Thánh Thể (Record no. 10668)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01368nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070937.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-22 14:48:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046136170 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 231 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B932-D64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi Văn Đọc |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tổng Giám Mục Phaolô |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | TGM. Phaolô Bùi Văn Đọc, GM. Giuse Võ Đức Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Chúa Ba Ngôi - Bí Tích Thánh Thể |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | TGM. Phaolô Bùi Văn Đọc, GM. Giuse Võ Đức Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 454tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này là một nỗ lực tập thể của Linh mục đoàn Giáo phận hướng đến việc chiêm ngắm Mầu nhiệm thẳm sâu của Ba Ngôi Thiên Chúa và Mầu Nhiệm Thánh thể dưới những góc cạnh khác nhau như Kinh Thánh, Thần Học, Phụng Vụ, Tu đức. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Giáo lý Ba ngôi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Phụng vụ -- Bí tích thánh thể |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ Đức Minh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10817/thien-chua-ba-ngoi-bi-tich-thanh-the.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10817/thien-chua-ba-ngoi-bi-tich-thanh-the.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10668 | 0.00 | Sách |