Nhập môn Đạo Đức Môi Trường (Record no. 10670)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01617nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070937.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 08:48:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046182795 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 170.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-S64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, Kimberly K. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhập môn Đạo Đức Môi Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kimberly K. Smith |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 277tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây không phải là một chuyên khảo học thuật đặc thù về một lý thuyết đạo đức, cũng chẳng phải là một quyển sách duy giáo khoa nhắm đến việc giới thiệu toàn diện lãnh vực đạo đức môi trường cho các sinh viên khoa triết học. Thay vào đó, tập sách này là một dẫn nhập cho những sinh viên không chuyên với môn học đoạ đức môi trường. Đặc biệt, tập sách được viết cho các sinh viên trong chương trình nghiên cứu môi trường liên ngành, túc là những người muốn có một tài liệu học thuật hầu dấn thân vào lãnh vực đạo đức môi trường tuy chưa được đào tạo về mặt triết lý. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức học -- Môi trường |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm Majorica - Dòng Tên Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10819/dao-duc-moi-truong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10819/dao-duc-moi-truong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10670 | 0.00 | Sách |