Lương Tâm Nhân Loại (Record no. 10671)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01507nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070937.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 09:02:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 44000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G494-P53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gioan Phaolô II |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thánh Giáo Hoàng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lương Tâm Nhân Loại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolô II |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 294tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách là một tổng hợp những trích đoạn quan trọng từ những giáo huấn của Thánh Giáo Hoàng Gioan Phaolô II về con người toàn diện. Từ việc tôn trọng sự sống con người, phẩm giá con người, các quyền cơ bản của con người. Và sự bận tâm của ngài về một trật tự kinh tế công bằng hay một sự cân bằng giữa giàu nghèo cho tới sự đòi hỏi của ngài phải loại bỏ hoàn toàn chiến tranh và xây dựng một nền hòa bình chân chính, bền vững trên khắp thế giới. |
| 546 ## - LANGUAGE NOTE | |
| Language note | Nguyên tác tiếng Đức: Gewissen der Welt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Đạo đức học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đạo đức học Cơ Đốc -- Công Giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư do cá nhân -- Nhân quyền |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Thy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10820/luong-tam-nhan-loai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10820/luong-tam-nhan-loai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10671 | 0.00 | Sách |