Hội nhập văn hóa trong hôn nhân và gia đình Việt Nam (Record no. 10680)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01860nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070937.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 12:01:18 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-D81 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Dụ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Augustinô |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội nhập văn hóa trong hôn nhân và gia đình Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | theo tông huấn Familiaris Consortio |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. Augustinô Nguyễn Văn Dụ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 362tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách nghiên huấn về hôn nhân & gia đình |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập khảo luận về này gồm 2 phần. Phần đầu trình bày ý nghĩa của hôn nhân và gia đình qua những yếu tố xây dựng nền văn hóa Việt Nam, từ đời sống kinh tế, xã hội và tôn giáo, cho đến sự hiện diện của các tôn giáo lớn, đặc biệt Khổng giáo ảnh hưởng rất nhiều trên đời sống hôn nhân và gia đình. Một vài tin tức về sự gặp gỡ văn hóa Tây phương và Kitô giáo, một cái nhìn về con người. Phần sau đề cập đến việc đưa Tin mừng vào trong bối cảnh văn hóa, nhất là trên lãnh vực hôn nhân và gia đình trong tương quan với giáo huấn của Giáo hội, cách riêng với Tông huấn Consortio của Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Hội nhập văn hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Công giáo -- Tình yêu hôn nhân |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10829/hoi-nhap-van-hoa-trong-hon-nhan-va-gia-dinh-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10829/hoi-nhap-van-hoa-trong-hon-nhan-va-gia-dinh-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10680 | 0.00 | Sách |