Đường Hướng Mục Vụ Hậu Đại Dịch Covid-19 (Record no. 10681)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070938.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 13:25:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9789744871626 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Đức |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Anthony |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đường Hướng Mục Vụ Hậu Đại Dịch Covid-19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các Bài Học từ Dấu Chỉ Thời Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Anthony Lê Đức, SVD chủ biên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 366tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trải qua biến cố đại dịch Covid-19, một điều có thể khẳng định là những thách đố mục vụ từ khủng hoảng này còn là cơ hội tốt để thử nghiệm và khám phá những cách thức mới trong việc mục vụ, và đó cũng là cơ hội để nhận ra những gì còn thiếu sót trong các phương pháp và nỗ lực mục vụ hiện nay của Giáo hội ở các cấp. Tập sách những suy tư, phản hồi về mục vụ hậu đại dịch. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10830/duong-huong-muc-vu-hau-dai-dich-covid-19.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10830/duong-huong-muc-vu-hau-dai-dich-covid-19.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB | 250519 TKH |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10681 | 0.00 | Sách |