Sứ vụ của giáo hội trong kỷ nguyên kỹ thuật số (Record no. 10682)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01461nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070938.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 13:40:53 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Đức |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Anthony |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sứ vụ của giáo hội trong kỷ nguyên kỹ thuật số |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Anthony Lê Đức, SVD |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 403tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách này bàn luận về một số đề tài quan trọng liên quan đến sứ vụ của Giáo hội trong kỷ nguyên mới, đặc biệt các hoạt động mục vụ giáo dân, suy tư thần học, đối thoại liên tôn, giao thoa văn hóa, và truyền thông xã hội. Các bài viết với những suy tư và phân tích mang tính học thuật là kết quả của quá trình nghiên cứu của tác giả từ các văn kiện của Giáo hội, các công trình nghiên cứu quốc tế, các tài liệu thời sự, và kinh nghiệm cá nhân trong công việc nghiên cứu, giảng dạy và làm mục vụ truyền giáo trên 15 năm qua. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10831/su-vu-cua-giao-hoi-trong-ky-nguyen-ky-thuat-so.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10831/su-vu-cua-giao-hoi-trong-ky-nguyen-ky-thuat-so.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10682 | 0.00 | Sách |