Tìm hiểu bộ Ngũ Thư (Record no. 10684)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01425nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070938.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 14:11:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043135220 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-L85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Phan Long |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục FX |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tìm hiểu bộ Ngũ Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nội dung và văn chương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm. FX Vũ Phan Long, O.F.M. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 183tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ Ngũ thư được coi là căn bản hơn các sách khác trong Kinh Thánh vì khối này chứa tất cả những gì dân Israel coi là cốt yếu, là nền tảng, đối với cuộc sống của họ. Đấng ""sáng lập"" Israel không phải là Giô sue hoặc vua Đa Vít hay Salômôn hay Isaia hay bất cứ ngôn sứ nào, mà la Môsê. Israel đã có mặt trước khi có chết độ quân chủ, nên sẽ có thể tiếp tục hiện diện không cần đến chế độ này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Giới thiệu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Công giáo -- Ngũ thư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10833/tim-hieu-bo-ngu-thu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10833/tim-hieu-bo-ngu-thu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10684 | 0.00 | Sách |