Di Dân Việt Nam Tại Á Châu (Record no. 10685)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01509nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070938.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-24 14:25:18 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-D82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Đức |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục Anthony |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Biên soạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di Dân Việt Nam Tại Á Châu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thực trạng và đường hướng mục vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lm Anthony Lê Đức SVD, Lm Đaminh Nguyễn Quốc Thuần biên soạn |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 291tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách phản ánh phần nào những ưu tư sâu xa của Giáo hội qua các bài viết trình bày quan điểm của Giáo hội về di dân, cũng như các văn kiện chính thức của Giáo hội thông qua những lời phát biểu của các vị giáo hoàng, đặc biệt là Đức Giáo Hoàng Phanxicô. Tập sách cũng họa lại tổng thể bối cảnh gi dân Việt Nam tại Châu Á một cách chi tiết và xác thực qua những bài viết của các linh mục, tu sĩ và giáo dân là những người đã sát cánh, đồng hành với di dân Việt Nam tại Á Châu trong nhiều năm qua. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Tư vấn mục vụ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10834/di-dan-viet-nam-tai-a-chau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10834/di-dan-viet-nam-tai-a-chau.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10685 | 0.00 | Sách |