Tính Dục, Tình Yêu và Hôn Nhân (Record no. 10703)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01692nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070939.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-29 09:04:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046171195 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 55000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.07 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-H94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Mạnh Hùng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Linh mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tính Dục, Tình Yêu và Hôn Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dưới nhãn quan thần học luân lý Công giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Linh mục Trần Mạnh Hùng, STD |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 227tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nội dung bàn về Tình Yêu, Tính Dục và Hôn Nhân là 3 vấn đề quan trọng của nhân sinh. Chúng ta phải hiểu và sống như thế nào cho đúng với kế hoạch và thánh ý của Thiên Chúa trong 3 lãnh vực này để nhờ đó con người được hòa thuận êm ấm và xã hội được phát triển. Nội dung gồm 7 bài thuyết trình được trình bày trên theo nhãn quan Kinh Thánh, Thần học và Giáo huấn của giáo hội Công Giáo. Qua đó tác giả cho thấy quá trình nhận thức tiệm tiến và sự canh tân của Hội thánh về ba lãnh vực trền từ thuở Hội thánh còn sơ khai cho đến Công đồng chung Vaticano II (1959-1963). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Hôn nhân -- gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống tình dục |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10852/tinh-duc-tinh-yeu-va-hon-nhan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10852/tinh-duc-tinh-yeu-va-hon-nhan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230506 DBHB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10703 | 0.00 | Sách |