Những Bước Chân Đầu Tiên Mang Phúc Âm đến Việt Nam (Record no. 10708)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01541nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070939.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-05-29 10:32:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.009 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N584-N17 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | HTTL Việt Nam (MN) - Ủy ban Văn hóa Giáo dục - Tổng Liên Hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Bước Chân Đầu Tiên Mang Phúc Âm đến Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | HTTL Việt Nam (MN) - Ủy ban Văn hóa Giáo dục - Tổng Liên Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phương Đông |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 47tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Kỷ niệm 100 năm Tin Lành truyền đến Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách được ra đời nhân dịp kỷ niệm 100 năm Tin Lành đến Việt Nam. Với mục đích tri ân, ghi nhận những công khó của những con người tiên phong - các giáo sĩ từ những nước xa xôi, ở tuổi còn trẻ, đã bằng lòng dâng mình, dấn thân, chịu khổ để lập nền cho Hội thánh Chúa tại Việt Nam. Tài liệu này cho thấy con đường họ đi không rải được đầy hoa hồng, mà là con đường gian nan, vất vả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo -- Tiểu sử |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu sử các nhà truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/10857/nhung-buoc-chan-dau-tien-mang-phuc-am-den-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/10857/nhung-buoc-chan-dau-tien-mang-phuc-am-den-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230415 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-10708 | 0.00 | Sách |