Thời Tính, Hữu Thể và Ý Chí (Record no. 1071)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01433nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:28:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048426750 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 160.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Liêm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thời Tính, Hữu Thể và Ý Chí |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một Luận Đề Siêu Hình Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hữu Liêm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 406tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thời Tính, Hữu Thể Và Ý Chí – Một Luận Đề Siêu Hình Học có thể nói là một trong vài tác phẩm triết học siêu hình hiếm hoi do một tác giả Việt Nam viết ra. Nguyễn Hữu Liêm dùng triết học để kiến giải Truyện Kiều, tôn giáo, dân tộc tính, địa chính trị cũng như nhiều vấn đề khác nhau: Với hơn 1.000 luận đề nhỏ trong cuốn sách được đánh số thứ tự 1,2,3,4..., bạn có thể cầm sách lên và đọc một luận đề bất kỳ, như hấp thụ một lượng caffeine - có thể khiến bạn hưng phấn, thích thú hoặc mất ngủ hoặc không đồng tình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lý luận chính trị |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1071 | 0.00 | Sách |